Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu công tước; con trai công tước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dukeling played in the garden all day.
/ˈdʌkəlɪŋ/
dukeling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu công tước; con trai công tước.
The dukeling played in the garden all day.