Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dull.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His long speech is dulling the mood.
/ˈdʌlɪŋ/
dulling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dull.
His long speech is dulling the mood.