TanroDictionary Sổ từ

duly

/ˈdjuːli/

Anh
0

duly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng dắn, thích đáng, chính đáng; Đủ; Đúng giờ, đúng lúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng dắn, thích đáng, chính đáng.DEN-VI Dict
  2. Đủ.DEN-VI Dict
  3. Đúng giờ, đúng lúc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She duly signed the form and left.

  2. The team finished duly and left.

  3. They arrived duly at the office.