Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dumbfound.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dumbfounding answer left everyone quiet.
/ˈdəmfaʊndɪŋ/
dumbfounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dumbfound.
Her dumbfounding answer left everyone quiet.