TanroDictionary Sổ từ

dumbing

/ˈdəmɪŋ/

Anh
0

dumbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dumb.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dumb.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is dumbing down the report for beginners.