Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dumb.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dumbing down the report for beginners.
/ˈdəmɪŋ/
dumbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dumb.
He is dumbing down the report for beginners.