TanroDictionary Sổ từ

dung dăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.động từ

Ví dụ

  1. Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép