Nghĩa tiếng Việt
- Nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.động từ
Ví dụ
-
Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép