Nghĩa tiếng Việt
- Dung hoà.động từWiktionary
- Làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa. Dung hoà ý kiến hai bên.động từWiktionary
dung hòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dung hoà; Làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa. Dung hoà ý kiến hai bên.