TanroDictionary Sổ từ

dung kháng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bởi công thức Z_C=1/(ωC) (với Z_C là dung kháng, ω là tần số góc của dòng điện xoay chiều, C là điện dung của tụ).danh từ

Ví dụ

  1. Mắc tụ điện có điện dung (10⁻⁴)/πF vào mạch điện xoay chiều có tần số góc là 100π thì dung kháng của tụ điện là 100Ω.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép