TanroDictionary Sổ từ

dung môi

Việt
0

dung môi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dung môi tẩy sơn móng tay.