Nghĩa tiếng Việt
- Là chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dung môi tẩy sơn móng tay.
dung môi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.
Dung môi tẩy sơn móng tay.