Nghĩa tiếng Việt
- Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dung tích của thùng là 20 lít.
dung tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.
Dung tích của thùng là 20 lít.