TanroDictionary Sổ từ

dungarees

/ˌdʌŋɡəˈriːz/

Anh Thông dụng
0

dungarees là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore dungarees while fixing the fence.