Nghĩa tiếng Việt
- Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore dungarees while fixing the fence.
/ˌdʌŋɡəˈriːz/
dungarees là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ.
He wore dungarees while fixing the fence.