Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dungeonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story dungeoned the hero underground.
/ˈdʌndʒənd/
dungeoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dungeon.
The story dungeoned the hero underground.