TanroDictionary Sổ từ

dungy

/ˈdəŋi/

Anh
0

dungy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phân; bẩn thỉu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có phân; bẩn thỉu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dungy boots stayed outside the house.