Nghĩa tiếng Việt
- Vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They used dunnage to protect the boxes.
/ˈdənɪdʒ/
dunnage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát).
They used dunnage to protect the boxes.