TanroDictionary Sổ từ

duodenal

/ˌdjuːəˈdiːnl/

Anh
0

duodenal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) ruột tá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) ruột tá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A duodenal ulcer can cause significant stomach pain.

  2. duodenal ulcer

    loét ruột tá