Nghĩa tiếng Việt
- Đếm theo mười hai, từng bộ mười hai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clock used a duodenary system.
/d(j)uˈɒdənæri/
duodenary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đếm theo mười hai, từng bộ mười hai.
The clock used a duodenary system.