Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể bịp được, tính dễ bị bịp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dupabiliti made the scam easy.
/duːˌpɑːbəˈtɪləti/
dupability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể bịp được, tính dễ bị bịp.
His dupabiliti made the scam easy.