TanroDictionary Sổ từ

dupe

/djuːp/

Anh Thông dụng
0

dupe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị bịp; Bịp, lừa bịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị bịp.danh từEN-VI Dict
  2. Bịp, lừa bịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a dupe in the simple scam.

  2. They tried to dupe the new shopper.