TanroDictionary Sổ từ

duplicity

/dʊˈplɪsəti/

Anh
0

duplicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò hai mắt, trò hai mang; sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng; Tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò hai mắt, trò hai mang; sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dupliciti hurt the trust of his friends.

  2. The idea of dupliciti appears in the lesson.