TanroDictionary Sổ từ

durian

/ˈdʊəriən/

Anh Thông dụng
0

durian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả sầu riêng; Cây sầu riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả sầu riêng.danh từEN-VI Dict
  2. Cây sầu riêng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The durian smelled strong but tasted rich.

  2. The durian tree grew behind the house.