TanroDictionary Sổ từ

dust-coat

/ˈdəstˈkoʊt/

Anh
0

dust-coat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He put on a dust-coat before cleaning the attic.