Nghĩa tiếng Việt
- Tấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He put on a dust-coat before cleaning the attic.
/ˈdəstˈkoʊt/
dust-coat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster).
He put on a dust-coat before cleaning the attic.