Nghĩa tiếng Việt
- Cái chắn bụi (trong máy... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dust-guard stopped dirt from entering the machine.
/ˈdəstˈɡɑːrd/
dust-guard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chắn bụi (trong máy... ).
The dust-guard stopped dirt from entering the machine.