TanroDictionary Sổ từ

dustiness

/ˈdəstinəs/

Anh
0

dustiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bụi bặm; vẻ bụi bặm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bụi bặm; vẻ bụi bặm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dustiness of the attic made me cough.