TanroDictionary Sổ từ

dutchman

/ˈdʌtʃmən/

Anh
0

dutchman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Hà-Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Hà-Lan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flying dutchman is a famous ghost ship.

  2. Flying dutchman

    tàu ma (trong tiểu thuyết hoang đường)