TanroDictionary Sổ từ

duty-free

/ˈduːtiˈfri/

Anh Thông dụng
0

duty-free là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phải nộp thuế, được miễn thuế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phải nộp thuế, được miễn thuế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bought duty-free chocolate at the airport.