TanroDictionary Sổ từ

duumvirate

/djuːˈʌmvɪrət/

Anh
0

duumvirate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ nhị hùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ nhị hùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the duumvirate today.