TanroDictionary Sổ từ

duy tân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).động từ

Ví dụ

  1. Phong trào duy tân đầu thế kỉ XX ở Việt Nam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép