Nghĩa tiếng Việt
- . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).động từ
Ví dụ
-
Phong trào duy tân đầu thế kỉ XX ở Việt Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép