Nghĩa tiếng Việt
- Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Duy trì trật tự trị an.
-
Duy trì mọi hoạt động của cơ quan.
duy trì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.
Duy trì trật tự trị an.
Duy trì mọi hoạt động của cơ quan.