Nghĩa tiếng Việt
- Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời.danh từ
- Sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu ở con người, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên.danh từ
Ví dụ
-
Duyên ưa phận đẹp (cũ).
-
Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tục ngữ).
-
Không đẹp, nhưng có duyên.
-
Ăn nói có duyên.
-
Duyên thầm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép