Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.động từ
Ví dụ
-
Nhân ngày quốc khánh có duyệt binh ở quảng trường Ba Đình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép