TanroDictionary Sổ từ

duyệt binh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.động từ

Ví dụ

  1. Nhân ngày quốc khánh có duyệt binh ở quảng trường Ba Đình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép