TanroDictionary Sổ từ

dwale

/dweɪl/

Anh
0

dwale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây belađon, cây cà dược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây belađon, cây cà dược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old doctor mixed dwale from herbs and roots.