Nghĩa tiếng Việt
- ở, ngụ, ở.động từEN-VI Dict
- Dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại.động từEN-VI Dict
- Đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa).động từEN-VI Dict
- Sự ngừng lại đều đặn (của máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dwelt in a small house by the river.
-
He dwelt on the mistake for hours.
-
The horse dwelt before the fence, then jumped.
-
The machine had a steady dwelt between its cycles.