Nghĩa tiếng Việt
- Tái cấu hình thiết bị động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dynamic device reconfiguration was important at work.
/dɑɪˈnæmɪk dɪˈvɑɪs rɪkənˌfɪɡjəˈreɪʃən/
dynamic device reconfiguration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái cấu hình thiết bị động.
The dynamic device reconfiguration was important at work.