TanroDictionary Sổ từ

dynamic device reconfiguration

/dɑɪˈnæmɪk dɪˈvɑɪs rɪkənˌfɪɡjəˈreɪʃən/

Anh
0

dynamic device reconfiguration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái cấu hình thiết bị động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái cấu hình thiết bị động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dynamic device reconfiguration was important at work.