Nghĩa tiếng Việt
- Điện trở động; trở kháng động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dynamic resistance was important at work.
/dɑɪˈnæmɪk rɪˈzɪstənts/
dynamic resistance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện trở động; trở kháng động.
The dynamic resistance was important at work.