TanroDictionary Sổ từ

dynamic scheduling

/dɑɪˈnæmɪk ˈskɛˌdʒuːlin/

Anh
0

dynamic scheduling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định thời biểu động = dynamic dispatching.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định thời biểu động = dynamic dispatching.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the dynamic scheduling today.