Nghĩa tiếng Việt
- Định thời biểu động = dynamic dispatching.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the dynamic scheduling today.
/dɑɪˈnæmɪk ˈskɛˌdʒuːlin/
dynamic scheduling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định thời biểu động = dynamic dispatching.
They discussed the dynamic scheduling today.