TanroDictionary Sổ từ

dynatron oscillator

/ˈdɑɪnəˌtrɑːn ˈɑːsəˌleɪtɜː/

Anh
0

dynatron oscillator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ dao động đèn trở âm/bốn cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ dao động đèn trở âm/bốn cực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the dynatron oscillator today.