Nghĩa tiếng Việt
- Hại sinh (có hại cho nòi giống).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Doctors avoided anything dysgenic in the study.
/ˌdɪsˈdʒɛnɪk/
dysgenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hại sinh (có hại cho nòi giống).
Doctors avoided anything dysgenic in the study.