Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc khó, chứng khó đọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dyslexia made reading slow for the student.
/dɪsˈleksiə/
dyslexia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc khó, chứng khó đọc.
Dyslexia made reading slow for the student.