TanroDictionary Sổ từ

dyslexic

/dɪsˈleksɪk/

Anh
0

dyslexic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc chứng khó đọc; Người mắc chứng khó đọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc chứng khó đọc.tính từEN-VI Dict
  2. Người mắc chứng khó đọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dyslexic student used extra time on the test.

  2. A dyslexic may need help with reading aloud.