TanroDictionary Sổ từ

dyspeptic

/dɪsˈpeptɪk/

Anh
0

dyspeptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc chứng khó tiêu; Người mắc chứng khó tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc chứng khó tiêu.tính từEN-VI Dict
  2. Người mắc chứng khó tiêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt dyspeptic after eating too much.

  2. The dyspeptic asked for a light meal.