Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng cảm thấy khó chịu, không sung sướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt dysphoria after the long meeting.
/dɪsˈfɔːriə/
dysphoria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng cảm thấy khó chịu, không sung sướng.
She felt dysphoria after the long meeting.