TanroDictionary Sổ từ

eagle-eyed

/ˈiɡəlˈɑɪəd/

Anh
0

eagle-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mắt diều hâu, tinh mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mắt diều hâu, tinh mắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is eagle-eyed and notices small changes.