TanroDictionary Sổ từ

ear-finger

/ˈɪrˈfɪŋɡɜː/

Anh
0

ear-finger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón tay út.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón tay út.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cut his ear-finger while cooking.