TanroDictionary Sổ từ

ear-hole

/ˈɪrˈhoʊl/

Anh
0

ear-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ tai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring slipped through the ear-hole.