TanroDictionary Sổ từ

ear-piece

/ˈɪrˈpis/

Anh
0

ear-piece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận của một máy đặt bên tai để nghe; Cái gọng kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của một máy đặt bên tai để nghe.danh từEN-VI Dict
  2. Cái gọng kính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ear-piece helped him hear the message.

  2. The glasses lost one ear-piece.