Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của một máy đặt bên tai để nghe.danh từEN-VI Dict
- Cái gọng kính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ear-piece helped him hear the message.
-
The glasses lost one ear-piece.
/ˈɪrˈpis/
ear-piece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận của một máy đặt bên tai để nghe; Cái gọng kính.
The ear-piece helped him hear the message.
The glasses lost one ear-piece.