TanroDictionary Sổ từ

ear-witness

/ˈɪrˈwɪtnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.danh từ

Ví dụ

  1. The ear-witness described the loud crash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép