Nghĩa tiếng Việt
- Người được gọi ra làm chứng do chính tai mình nghe được điều gì.danh từ
Ví dụ
-
The ear-witness described the loud crash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪrˈwɪtnəs/
The ear-witness described the loud crash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép