TanroDictionary Sổ từ

eardrop

/ˈɪrdrəp/

Anh
0

eardrop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc nhỏ tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc nhỏ tai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used eardrop to ease the ear pain.