TanroDictionary Sổ từ

earnestness

/ˈɜːnɪstnəs/

Anh Thông dụng
0

earnestness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh; Tính sốt sắng, tính tha thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính sốt sắng, tính tha thiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His earnestness impressed the coach.

  2. She spoke with earnestness about the plan.