TanroDictionary Sổ từ

earnings

/ˈɜːnɪŋz/

Anh Thông dụng
0

earnings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền kiếm được, tiền lương; Tiền lãi; Thu nhập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền kiếm được, tiền lương.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền lãi.danh từEN-VI Dict
  3. Thu nhập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her earnings paid the rent this month.

  2. His savings grew with steady earnings.

  3. Their earnings increased after the busy season.