Nghĩa tiếng Việt
- Tính dẫn điện của đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The earth conductivity appeared in the report.
/ˈɜːθ ˌkɑːnˌdəkˈtɪvəti/
earth conductivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dẫn điện của đất.
The earth conductivity appeared in the report.