TanroDictionary Sổ từ

earth conductivity

/ˈɜːθ ˌkɑːnˌdəkˈtɪvəti/

Anh
0

earth conductivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dẫn điện của đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dẫn điện của đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The earth conductivity appeared in the report.